Bảng tổng hợp các dạng quá khứ và quá khứ phân từ bất quy tắc

Study Notes

Xin chào! Đây là '3 dạng biến đổi của động từ bất quy tắc trong tiếng Anh', một phần kiến thức bạn sẽ gặp ngay khi bắt đầu học tiếng Anh và là phần bắt buộc phải ghi nhớ.

Trong khi các động từ thông thường chỉ cần thêm -ed vào sau để tạo thành dạng quá khứ hoặc quá khứ phân từ, thì các động từ bất quy tắc thay đổi hình thái mà không tuân theo quy luật nào cả. Vì vậy, cách tốt nhất để ghi nhớ là thường xuyên xem lại để tạo sự quen thuộc.

Trong bài viết này, mình sẽ tổng hợp gọn gàng 116 động từ bất quy tắc thiết yếu cần phải biết theo thứ tự bảng chữ cái (A đến Z).


1. Các mẫu hình thái của động từ bất quy tắc

  • Mẫu A-A-A (Nguyên thể - Quá khứ - Quá khứ phân từ giống hệt nhau):
    • Ví dụ: hit - hit - hit / cut - cut - cut / put - put - put
  • Mẫu A-B-A (Nguyên thể và Quá khứ phân từ giống nhau):
    • Ví dụ: come - came - come / run - ran - run
  • Mẫu A-B-B (Quá khứ và Quá khứ phân từ giống nhau):
    • Ví dụ: buy - bought - bought / make - made - made
  • Mẫu A-B-C (Cả 3 dạng đều khác nhau):
    • Ví dụ: be - was/were - been / speak - spoke - spoken

⚠️ Phát âm cần lưu ý

Động từ read có cách viết ở dạng nguyên thể, quá khứ và quá khứ phân từ hoàn toàn giống nhau. Tuy nhiên, hãy nhớ rằng khi dùng ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ, cách phát âm sẽ chuyển thành red!

Số thứ tự Nguyên thể (Infinitive) Quá khứ (Past Simple) Quá khứ phân từ (Past Participle)
1 be was / were been
2 beat beat beaten
3 become became become
4 begin began begun
5 bend bent bent
6 bet bet bet
7 bite bit bitten
8 blow blew blown
9 break broke broken
10 bring brought brought
11 broadcast broadcast broadcast
12 build built built
13 burst burst burst
14 buy bought bought
15 catch caught caught
16 choose chose chosen
17 come came come
18 cost cost cost
19 creep crept crept
20 cut cut cut
21 deal dealt dealt
22 dig dug dug
23 do did done
24 draw drew drawn
25 drink drank drunk
26 drive drove driven
27 eat ate eaten
28 fall fell fallen
29 feed fed fed
30 feel felt felt
31 fight fought fought
32 find found found
33 flee fled fled
34 fly flew flown
35 forbid forbade forbidden
36 forget forgot forgotten
37 forgive forgave forgiven
38 freeze froze frozen
39 get got got / gotten
40 give gave given
41 go went gone
42 grow grew grown
43 hang hung hung
44 have had had
45 hear heard heard
46 hide hid hidden
47 hit hit hit
48 hold held held
49 hurt hurt hurt
50 keep kept kept
51 kneel knelt knelt
52 know knew known
53 lay laid laid
54 lead led led
55 leave left left
56 lend lent lent
57 let let let
58 lie lay lain
59 light lit lit
60 lose lost lost
61 make made made
62 mean meant meant
63 meet met met
64 pay paid paid
65 put put put
66 read read [red] read [red]
67 ride rode ridden
68 ring rang rung
69 rise rose risen
70 run ran run
71 say said said
72 see saw seen
73 seek sought sought
74 sell sold sold
75 send sent sent
76 set set set
77 sew sewed sewn / sewed
78 shake shook shaken
79 shine shone shone
80 shoot shot shot
81 show showed shown / showed
82 shrink shrank shrunk
83 shut shut shut
84 sing sang sung
85 sink sank sunk
86 sit sat sat
87 sleep slept slept
88 slide slid slid
89 speak spoke spoken
90 spend spent spent
91 spit spat spat
92 split split split
93 spread spread spread
94 spring sprang sprung
95 stand stood stood
96 steal stole stolen
97 stick stuck stuck
98 sting stung stung
99 stink stank stunk
100 strike struck struck
101 swear swore sworn
102 sweep swept swept
103 swim swam swum
104 swing swung swung
105 take took taken
106 teach taught taught
107 tear tore torn
108 tell told told
109 think thought thought
110 throw threw thrown
111 understand understood understood
112 wake woke woken
113 wear wore worn
114 weep wept wept
115 win won won
116 write wrote written

Lời kết

Trên đây là bảng tổng hợp 3 dạng biến đổi của các động từ bất quy tắc.

Thay vì cố gắng học thuộc tất cả các từ cùng một lúc, mình khuyên bạn nên đặt mục tiêu mỗi ngày học 5 đến 10 từ và kiên trì đọc to chúng lên. Hãy lưu lại (bookmark) hoặc chụp màn hình bài viết này để kiểm tra lại bất cứ khi nào bạn có thời gian rảnh nhé!

Hẹn gặp lại các bạn trong những nội dung học tiếng Anh bổ ích và thú vị hơn nữa. Chúc các bạn học tập chăm chỉ mỗi ngày!